" for "不可思议" is good.
- "tiểu cô nương" is good.
- "nghênh đón nương nương đến" is good.
- "bóng dáng mảnh mai khoác đấu bồng" is good.
- "bàn tay thon dài trắng nõn" for "纤长的素手" is good.
- "gỡ vành mũ xuống" for "将帽围摘下" is good.
- "gương mặt vô cùng thanh linh tinh xảo" for "极清灵精致的脸" is good.
- "đích thân đến" for "亲至" is good.
- "hành lễ quỳ gối" for "行跪礼" is good.
- "kim an" is correct.
- "xây cất không quá xa hoa" for "修得并不十分华丽" is good.
- "ghế thái sư" for "太师椅" is correct.
- "bức họa Đại Càn Thái Tổ" is good.
- "đốt chậu lửa" for "烧着火盆" is good.
- "đèn cung to như đấu" for "斗大的宫灯" is good.
- "danh xứng với thực" for "堂如其名" is good.
- "trọng thần phản đối biến pháp" for "反对变革的肱股之臣" is good.
- "cho mọi người bình thân" is correct.
- "không ngồi xuống" for "没有落座" is good.
- "thủ lĩnh văn thần" for "文臣之首" is good.
- "chắp tay nói" for "拱手道" is good.
- "có việc gì quan trọng chăng" for "可有什么要事" is good.
- "tế lễ Chính Đán" for "正旦祭礼" is correct.
- "cung kính khách khí hơn trước rất nhiều" is good.
- "thân phận hậu cung" for "后宫之人" is good.
- "theo lý không nên đến đây" is good.
- "có nguyện ý nghe ta nói một lời chăng" is good.
- "quốc mẫu" is correct.
- "xin cứ nói không ngại" for "请但说无妨" is good.
- "ánh mắt nghiêm nghị hơn đôi chút" for "目光严肃了些" is good.
- "đừng nên phản đối biến pháp của Quân Thượng nữa" is good.
- "ồn ào như sôi" for "沸反盈天" is good.
- "khinh miệt vì nàng vô tri" for "对她的无知而轻蔑" is good.
- "phẫn nộ vì lời nói khinh suất của nàng" for "对她的轻言感到愤怒" is good.
- "nằm trong dự liệu" for "预料之内" is good.
- "chuẩn bị sẵn sàng sẽ gặp phải điều gì" is good.
- "sắc mặt khó coi nhất" for "面色最不好看" is good.
- "người đầu tiên phản đối biến pháp" is good.
- "có chút thiện cảm" is good.
- "không phải vô năng" is good.
- "quá đỗi ấu trĩ" for "过于幼稚了" is good.
- "ngữ khí cực lạnh" for "语气极冷" is good.
- "kẻ cố chấp 'hậu cung không được can chính'" is good.
- "đại sự của quốc gia" for "国之大事" is good.
- "tồn vong của trăm vạn sinh dân" for "百万生民的存亡" is good.
- "quốc vận Đại Càn ngàn thu vạn đại về sau" for "大乾未来千秋万代的国运" is good.
- "tuổi đời còn trẻ" for "年纪尚轻" is good.
- "sống trong nhung lụa, cơm ngon áo đẹp" for "养尊处优,锦衣玉食" is good.
- "nỗi khổ của bách tính thường dân" for "普通百姓的疾苦" is good.
- "ảnh hưởng nghiêm trọng đến họ ra sao" for "对他的严重影响" is good.
- "tùy tiện nói càn về chuyện này" for "随意妄言此事" is good.
- "khẽ cười một tiếng" for "笑了一笑" is good.
- "cho rằng ta không biết sao" is good.
- "chắc Tư Mã đại nhân cũng không biết trải nghiệm của ta nhỉ" is good.
- "hơi sững sờ" for "微微一愣" is good.
- "không ngờ Hoàng hậu lại nhận ra mình" is good.
- "tiếp tục nói" is good.
- "ly tán với cha mẹ" for "与父母分隔" is good.
- "lớn lên ở Tây Bình phủ cùng cậu" for "在西平府随着舅舅长大" is good.
- "hầu như không có ngày nào yên ổn" for "几乎过不了什么安生 的日子" is good.
- "thường xuyên phải cùng cậu đông trốn tây tàng" for "时常要随着舅舅东躲西藏" is good.
- "trải qua cảnh bách tính lưu ly thất sở" for "经历了百姓流离失所" is good.
- "nhìn thấy biên quan xác chết ngàn dặm" for "看到边关尸殍千里" is good.
- "bị người Đảng Hạng bắt giữ" for "被党项人所抓" is good.
- "nhờ ăn cỏ ngựa mới sống sót" for "靠着吃马料才活了下来" is good.
- "đích thân nếm trải nỗi khổ của chiến loạn" for "更是亲自吃过战乱的苦" is good.
- "ngược lại muốn hỏi đại nhân" is good.
- "xuất thân thư hương môn đệ" for "出生书香门第" is good.
- "có danh thần đồng" for "有神童之名" is good.
- "thật sự biết nỗi khổ của bách tính sao" is good.
- "có thật sự từng bước vào đồng ruộng" for "当真走入过田间地头" is good.
- "thấy thái độ của bách tính đối với tân chính chưa" is good.
- "vốn dĩ là người ăn nói sắc sảo" for "一向是能言善辩" is good.
- "không ngờ Hoàng hậu thật sự có trải nghiệm như vậy" is good.
- "nhất thời trở tay không kịp" for "一时间措手不及" is good.
- "bị Chiêu Ninh nói đến nghẹn lời" for "被昭宁说得一哽" is good.
- "muốn phản bác cũng không nghĩ ra được lời nào ngay lập tức" for "想反驳也没立刻想出话来" is good.
The translation seems to capture the ancient style and emotional tone well. The names are correctly replaced. The paragraph breaks are maintained.
Đề xuất Hiện Đại: Từ Chối Liên Hôn, Cô Khiến Thiếu Gia phát Điên Vì Mình